Bản dịch của từ Off-key scale trong tiếng Việt

Off-key scale

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off-key scale(Phrase)

ˈɒfki skˈeɪl
ˈɔfˈki ˈskeɪɫ
01

Đề cập đến một buổi biểu diễn âm nhạc thiếu độ chính xác về cao độ

Referring to a musical performance that lacks pitch accuracy

Ví dụ
02

Không hòa hợp hoặc lệch tông

Not in harmony or tune out of tune

Ví dụ
03

Nó có thể hiểu theo nghĩa bóng là điều gì đó không phù hợp hoặc không thích hợp cho một tình huống.

Figuratively it can mean something that is inappropriate or not suitable for a situation

Ví dụ