Bản dịch của từ Off-key scale trong tiếng Việt
Off-key scale
Phrase

Off-key scale(Phrase)
ˈɒfki skˈeɪl
ˈɔfˈki ˈskeɪɫ
01
Đề cập đến một buổi biểu diễn âm nhạc thiếu độ chính xác về cao độ
Referring to a musical performance that lacks pitch accuracy
Ví dụ
03
Nó có thể hiểu theo nghĩa bóng là điều gì đó không phù hợp hoặc không thích hợp cho một tình huống.
Figuratively it can mean something that is inappropriate or not suitable for a situation
Ví dụ
