Bản dịch của từ Off-line exclusion trong tiếng Việt

Off-line exclusion

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off-line exclusion(Phrase)

ˈɒflaɪn ɛksklˈuːʒən
ˈɔˈfɫaɪn ɛkˈskɫuʒən
01

Trạng thái không kết nối với mạng hoặc internet, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh máy tính.

The state of being disconnected from a network or the internet often used in computing contexts

Ví dụ
02

Một trạng thái trong đó một số hoạt động hoặc quy trình được thực hiện mà không có kết nối kỹ thuật số.

A condition in which certain activities or processes are carried out without digital connectivity

Ví dụ
03

Một phương pháp loại trừ nơi mà các quy trình hoặc cá nhân không được bao gồm trong môi trường trực tuyến.

A method of exclusion where processes or individuals are not included in an online environment

Ví dụ