Bản dịch của từ Off-line exclusion trong tiếng Việt
Off-line exclusion
Phrase

Off-line exclusion(Phrase)
ˈɒflaɪn ɛksklˈuːʒən
ˈɔˈfɫaɪn ɛkˈskɫuʒən
Ví dụ
02
Một trạng thái trong đó một số hoạt động hoặc quy trình được thực hiện mà không có kết nối kỹ thuật số.
A condition in which certain activities or processes are carried out without digital connectivity
Ví dụ
03
Một phương pháp loại trừ nơi mà các quy trình hoặc cá nhân không được bao gồm trong môi trường trực tuyến.
A method of exclusion where processes or individuals are not included in an online environment
Ví dụ
