Bản dịch của từ Official participant trong tiếng Việt
Official participant
Noun [U/C]

Official participant(Noun)
əfˈɪʃəl pɑːtˈɪsɪpənt
əˈfɪʃəɫ pɑrˈtɪsəpənt
01
Một người chính thức được công nhận là tham gia vào một sự kiện, cuộc thi hoặc tổ chức.
A person formally recognized as taking part in an event competition or organization
Ví dụ
02
Một cá nhân được phép tham gia vào một hoạt động hoặc vai trò cụ thể.
An individual who is authorized to engage in a specific activity or role
Ví dụ
