Bản dịch của từ Offshoot trong tiếng Việt
Offshoot
Noun [U/C]

Offshoot(Noun)
ˈɒfʃˌuːt
ˈɔfˌʃut
Ví dụ
02
Một sản phẩm hoặc kết quả của một cái gì đó, đặc biệt là một sự phát triển mới.
A product or result of something especially a new development
Ví dụ
03
Một hậu duệ hoặc con cháu của một tổ tiên hoặc dòng họ nhất định.
A descendant or offspring of a particular ancestor or line
Ví dụ
