Bản dịch của từ Old habits die hard trong tiếng Việt

Old habits die hard

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old habits die hard(Phrase)

ˈəʊld hˈæbɪts dˈaɪ hˈɑːd
ˈoʊɫd ˈhæbɪts ˈdi ˈhɑrd
01

Những thói quen hoặc tập quán lâu đời thường khó thay đổi.

Longstanding behaviors or practices are resistant to change

Ví dụ
02

Những điều quen thuộc và ăn sâu thường rất khó để thay đổi hoặc từ bỏ.

Things that are familiar and ingrained are often very difficult to change or give up

Ví dụ
03

Thật khó để thay đổi một hành vi đã được thực hành trong một thời gian dài.

It is challenging to alter a behavior that has been practiced over a long period of time

Ví dụ