Bản dịch của từ On-camera trong tiếng Việt

On-camera

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On-camera(Adjective)

ˈɒnkæmərɐ
ˈɑnkəˈmɛrə
01

Liên quan đến hoặc xảy ra trên màn hình, thường là trong lĩnh vực phát sóng hoặc điện ảnh.

Relating to or occurring on the camera typically in broadcasting or film

Ví dụ
02

Đề cập đến một buổi biểu diễn hoặc thuyết trình trước camera

Referring to a performance or presentation in front of a camera

Ví dụ
03

Được dùng để miêu tả một người được quay phim khi nói hoặc diễn xuất.

Used to describe someone who is filmed while speaking or acting

Ví dụ