Bản dịch của từ On the stage trong tiếng Việt
On the stage
Phrase

On the stage(Phrase)
ˈɒn tʰˈiː stˈeɪdʒ
ˈɑn ˈθi ˈsteɪdʒ
01
Ở một vị trí hoặc hoàn cảnh trước mặt khán giả, đặc biệt để trình diễn hoặc thuyết trình.
In a position or situation in front of an audience, especially for a performance or a presentation.
Trong một vị trí hoặc tình huống trước khán giả, đặc biệt là khi diễn ihe hoặc thuyết trình.
Ví dụ
Ví dụ
03
Khu vực tổ chức các buổi biểu diễn như hát, diễn kịch hoặc hòa nhạc
Refers to the physical venue where performances like plays or concerts take place.
提到进行戏剧或音乐会等演出的实体场所
Ví dụ
