Anh - Việt

Bản dịch của từ Opal trong tiếng Việt

opal

Noun

opal (Noun)

/ˈoʊpl̩/
/ˈoʊpl̩/
AI

Nghĩa 01

Một loại đá quý (như đá opal) làm từ silica có chứa nước, thường bán trong suốt hoặc hơi mờ và có những chấm hoặc vệt nhỏ đổi màu (lóe màu) khi nhìn từ các góc khác nhau.

A gemstone consisting of a form of hydrated silica, typically semi-transparent and showing many small points of shifting colour against a pale or dark ground.

Ví dụ
Cô ấy đã đeo một chiếc dây chuyền opal đẹp trong sự kiện xã hội.She wore a beautiful opal necklace to the social event.
Opal được tin là mang lại may mắn trong một số vòng xã hội.Opal is believed to bring good luck in some social circles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh