Bản dịch của từ Open contract trong tiếng Việt

Open contract

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open contract(Noun)

ˈəʊpən kˈɒntrækt
ˈoʊpən ˈkɑnˌtrækt
01

Một hợp đồng vẫn có hiệu lực cho đến khi một hoặc cả hai bên quyết định chấm dứt nó

A contract that remains in effect until one or both parties decide to terminate it

Ví dụ
02

Một hợp đồng không có thời hạn cố định cụ thể có thể chấm dứt bất cứ lúc nào bởi một trong hai bên

A contract without a specified fixed term that can be ended at any time by either party

Ví dụ
03

Một thỏa thuận cho phép bổ sung hoặc sửa đổi trong thời hạn của nó theo sự đồng thuận chung

An agreement that allows additions or modifications over its duration by mutual consent

Ví dụ