Bản dịch của từ Open file trong tiếng Việt

Open file

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open file(Phrase)

ˈəʊpən fˈaɪl
ˈoʊpən ˈfaɪɫ
01

Để tạo một tập tin máy tính có sẵn cho việc xem, chỉnh sửa hoặc in ấn.

To make a computer file available for viewing editing or printing

Ví dụ
02

Để bắt đầu một thao tác trên một tệp trong ứng dụng phần mềm.

To initiate an operation on a file in a software application

Ví dụ
03

Để bắt đầu quá trình truy cập dữ liệu được lưu trữ trong một tệp tin.

To begin the process of accessing data stored in a file

Ví dụ