Bản dịch của từ Opening software trong tiếng Việt
Opening software
Noun [U/C]

Opening software(Noun)
ˈəʊpənɪŋ sˈɒftweə
ˈoʊpənɪŋ ˈsɔftˌwɛr
01
Cơ hội hoặc sự kiện mới xuất hiện, đánh dấu bước khởi đầu của một điều gì đó
A new opportunity or event signals the beginning of something.
一个新出现的机会或事件,标志着某事的开始
Ví dụ
02
Hành động hoặc quá trình làm cho một thứ gì đó dễ tiếp cận hoặc sử dụng được
Making something more accessible or readily available for use.
这是指使某物变得更容易接触或随手可用的动作或过程。
Ví dụ
03
Một phần của chương trình hoặc ứng dụng cho phép người dùng tương tác và kiểm soát
A part of the program or application that allows users to interact and control.
允许用户交互和控制的程序或应用的一部分
Ví dụ
