Bản dịch của từ Operational mode trong tiếng Việt

Operational mode

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Operational mode(Noun)

ˌɒpərˈeɪʃənəl mˈəʊd
ˌɑpɝˈeɪʃənəɫ ˈmoʊd
01

Một cách thức xác định mà trong đó thiết bị hoặc hệ thống được thiết lập để thực hiện các nhiệm vụ hoặc quy trình.

A defined way in which equipment or systems are set to perform tasks or processes

Ví dụ
02

Một cách thức hoặc phương pháp cụ thể để hoạt động.

A specific manner or method of operation

Ví dụ
03

Tình trạng hoặc trạng thái mà trong đó một hệ thống đang hoạt động hoặc có khả năng hoạt động.

The condition or state in which a system is functioning or able to function

Ví dụ