ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Opposition brief
Một tài liệu pháp lý do bên đối lập nộp tại tòa án, trình bày các lý lẽ và chứng cứ của họ.
A legal document filed by the opposing party in a lawsuit outlining their arguments and evidence.
对方在法庭上提交的一份法律文件,详细陈述了他们的辩词和证据。
Bản tóm tắt bằng văn bản các lập luận chống lại một đề xuất hoặc vụ kiện trong các thủ tục pháp lý
A written summary of the arguments made to oppose a proposal or case in legal proceedings.
这是对在法律程序中反对某项提议或案件所提出的论点的书面总结。
Một bản phản hồi trong quá trình pháp lý nhằm phản bác các yêu cầu của bên kia.
This is a response statement to a complaint filed within a legal context, aiming to dismiss the claims made by the opposing party.
这是对另一方在法律程序中提出的动议的回应陈述,用以反驳对方的主张。