Bản dịch của từ Orderly performance trong tiếng Việt
Orderly performance
Noun [U/C]

Orderly performance(Noun)
ˈɔːdəli pəfˈɔːməns
ˈɔrdɝɫi pɝˈfɔrməns
Ví dụ
02
Một quy trình hoặc phương pháp được thực hiện một cách có hệ thống.
A procedure or process that is followed in a methodical way
Ví dụ
03
Hành động thực hiện hoặc thực thi các nhiệm vụ một cách có hệ thống.
The act of performing or executing tasks in a systematic manner
Ví dụ
