Bản dịch của từ Orderly performance trong tiếng Việt

Orderly performance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orderly performance(Noun)

ˈɔːdəli pəfˈɔːməns
ˈɔrdɝɫi pɝˈfɔrməns
01

Một ví dụ cụ thể về việc hoàn thành một nhiệm vụ hoặc một tập hợp các nhiệm vụ.

A specific instance of accomplishing a task or set of tasks

Ví dụ
02

Một quy trình hoặc phương pháp được thực hiện một cách có hệ thống.

A procedure or process that is followed in a methodical way

Ví dụ
03

Hành động thực hiện hoặc thực thi các nhiệm vụ một cách có hệ thống.

The act of performing or executing tasks in a systematic manner

Ví dụ