Bản dịch của từ Ordinary justice trong tiếng Việt

Ordinary justice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordinary justice(Noun)

ˈɔːdɪnəri dʒˈʌstɪs
ˈɔrdəˌnɛri ˈdʒəstɪs
01

Một nguyên tắc ủng hộ sự công bằng trong việc đối xử với cá nhân trong khuôn khổ pháp luật.

A principle that advocates for fairness in the treatment of individuals within a legal framework

Ví dụ
02

Hệ thống pháp luật dựa trên các tiêu chuẩn thông thường trái ngược với các tình huống đặc biệt.

The administration of law based on conventional standards as opposed to exceptional circumstances

Ví dụ
03

Một mức độ công bằng hoặc chính nghĩa tiêu chuẩn mà người ta mong đợi trong hành vi xã hội.

A standard level of fairness or righteousness that is expected in social conduct

Ví dụ