Bản dịch của từ Original inhabitant trong tiếng Việt

Original inhabitant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Original inhabitant(Noun)

ɔːrˈɪdʒɪnəl ɪnhˈæbɪtənt
ɔˈrɪdʒənəɫ ˌɪnˈhæbɪtənt
01

Người bản địa của một nơi, đặc biệt là người chưa từng di cư từ nơi khác.

A native of a place especially one who has not migrated from elsewhere

Ví dụ
02

Một người thuộc về một địa phương nào đó từ rất sớm.

A person belonging to a particular place from a very early period

Ví dụ
03

Một trong những người định cư đầu tiên của một vùng thường nhắc đến các dân tộc bản địa.

An early settlers of a region often referring to indigenous populations

Ví dụ