Bản dịch của từ Ormulu trong tiếng Việt
Ormulu
Noun [U/C]

Ormulu(Noun)
ˈɔɹmjulə
ˈɔɹmjulə
01
Một hợp kim có màu vàng, bao gồm đồng, kẽm và magiê, được sử dụng trong các đồ vật trang trí.
A gold-colored alloy of copper, zinc, and magnesium, used in decorative objects.
Ví dụ
Ví dụ
