Bản dịch của từ Orthopedic brace trong tiếng Việt
Orthopedic brace
Noun [U/C]

Orthopedic brace(Noun)
ˌɔːθəpˈiːdɪk brˈeɪs
ˌɔrθəˈpidɪk ˈbreɪs
Ví dụ
02
Một thiết bị để chỉnh sửa dị dạng hoặc cải thiện chức năng của hệ cơ-xương
A device used to correct deformities or enhance the function of the musculoskeletal system.
一种用于矫正畸形或改善肌肉骨骼系统功能的设备
Ví dụ
03
Một dụng cụ hỗ trợ được dùng để cố định hoặc bảo vệ phần cơ thể yếu hoặc bị thương, đặc biệt trong lĩnh vực chỉnh hình
A support device is used to stabilize or protect a weakened or injured part of the body, especially in the field of orthopedics.
Đây là một thiết bị hỗ trợ được dùng để cố định hoặc bảo vệ phần cơ thể bị yếu hoặc gặp chấn thương, đặc biệt phổ biến trong lĩnh vực chỉnh hình.
Ví dụ
