Bản dịch của từ Out of form trong tiếng Việt

Out of form

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out of form(Phrase)

ˈaʊt ˈɒf fˈɔːm
ˈaʊt ˈɑf ˈfɔrm
01

Mất đi khả năng hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể.

To have lost ones touch or skill in a particular area

Ví dụ
02

Không ở trong tình trạng sức khỏe tốt.

Not in good physical shape or condition

Ví dụ
03

Rơi vào tình trạng lộn xộn hoặc thiếu tổ chức.

To be in a state of disarray or lack of organization

Ví dụ