Bản dịch của từ Out of form trong tiếng Việt
Out of form
Phrase

Out of form(Phrase)
ˈaʊt ˈɒf fˈɔːm
ˈaʊt ˈɑf ˈfɔrm
01
Mất đi khả năng hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể.
To have lost ones touch or skill in a particular area
Ví dụ
03
Rơi vào tình trạng lộn xộn hoặc thiếu tổ chức.
To be in a state of disarray or lack of organization
Ví dụ
