Bản dịch của từ Over-enforcement trong tiếng Việt
Over-enforcement
Noun

Over-enforcement (Noun)
ˌəʊvərɛnfˈɔːsmənt
ˈoʊvɝənˈfɔrsmənt
01
Hành động thi hành các quy tắc hoặc luật pháp một cách quá mức hoặc vượt quá mức cần thiết.
The act of enforcing rules or laws excessively or beyond what is necessary
Ví dụ
02
Việc áp dụng quá mức các biện pháp cưỡng chế có thể dẫn đến những hậu quả tiêu cực cho cá nhân hoặc tổ chức.
An excessive application of enforcement actions that may lead to negative consequences for individuals or organizations
Ví dụ
