Bản dịch của từ Over-enforcement trong tiếng Việt

Over-enforcement

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Over-enforcement (Noun)

ˌəʊvərɛnfˈɔːsmənt
ˈoʊvɝənˈfɔrsmənt
01

Hành động thi hành các quy tắc hoặc luật pháp một cách quá mức hoặc vượt quá mức cần thiết.

The act of enforcing rules or laws excessively or beyond what is necessary

Ví dụ
02

Việc áp dụng quá mức các biện pháp cưỡng chế có thể dẫn đến những hậu quả tiêu cực cho cá nhân hoặc tổ chức.

An excessive application of enforcement actions that may lead to negative consequences for individuals or organizations

Ví dụ
03

Điều kiện áp dụng các luật lệ hoặc quy định một cách nghiêm ngặt hoặc khắt khe.

The condition of having laws or regulations applied in a rigorous or extreme manner

Ví dụ