Anh - Việt

Bản dịch của từ Overloading trong tiếng Việt

overloading

Noun

overloading (Noun)

/ˈoʊ.vɚˌloʊ.dɪŋ/
/ˈoʊ.vɚˌloʊ.dɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động chất hàng quá nặng lên một phương tiện (xe, tàu, thuyền...) khiến trọng lượng vượt quá mức an toàn hoặc tải trọng cho phép.

Hành động chất hàng quá nặng lên một phương tiện (xe, tàu, thuyền...) khiến trọng lượng vượt quá mức an toàn hoặc tải trọng cho phép.

The loading of a vehicle etc with too heavy a weight.

Ví dụ
Việc quá tải xe tải gây hư hại nghiêm trọng cho đường ở Springfield.Overloading of trucks causes significant damage to local roads in Springfield.
Việc quá tải không cải thiện tốc độ giao hàng cho các công ty như FedEx.Overloading does not improve delivery speed for companies like FedEx.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong lập trình hướng đối tượng, "overloading" (nạp chồng/nghịch) là một dạng đa hình nơi nhiều hàm, toán tử hoặc biến cùng tên nhưng khác kiểu hoặc số lượng tham số được định nghĩa; khi gọi, phiên bản phù hợp được chọn dựa trên kiểu dữ liệu hoặc số lượng tham số truyền vào.

Trong lập trình hướng đối tượng, "overloading" (nạp chồng/nghịch) là một dạng đa hình nơi nhiều hàm, toán tử hoặc biến cùng tên nhưng khác kiểu hoặc số lượng tham số được định nghĩa; khi gọi, phiên bản phù hợp được chọn dựa trên kiểu dữ liệu hoặc số lượng tham số truyền vào.

objectoriented programming A type of polymorphism where different functions operators or variables with the same name are invoked based on the data types of the parameters passed.

Ví dụ
Overloading cho phép các hàm khác nhau xử lý các loại dữ liệu mạng xã hội.Overloading allows different functions to handle various social media data types.
Overloading không đơn giản hóa quy trình lập trình cho các ứng dụng xã hội.Overloading does not simplify the coding process for social applications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh