Bản dịch của từ Overlook doing something trong tiếng Việt

Overlook doing something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overlook doing something(Phrase)

ˈəʊvəlˌʊk dˈuːɪŋ sˈʌmθɪŋ
ˈoʊvɝˌɫʊk ˈduɪŋ ˈsəmθɪŋ
01

Không bỏ lỡ hoặc xem nhẹ một cơ hội để làm điều gì đó.

To not take into account or neglect an opportunity to do something

Ví dụ
02

Bỏ lỡ một điều quan trọng đang xảy ra, thường là vì quá chú tâm vào một việc khác.

To fail to notice something important that is happening often because one is too focused on something else

Ví dụ
03

Bỏ qua hoặc xem nhẹ điều gì đó

To ignore or disregard something

Ví dụ