Anh - Việt

Bản dịch của từ Overset trong tiếng Việt

overset

Verb

overset (Verb)

/oʊvəsˈɛt/
/oʊvəsˈɛt/
AI

Nghĩa 01

Để đặt lên hoặc trên một cái gì đó khác, để đặt ở một nơi nằm trên cái khác.

To set over or above something else, to put in a place that is over another.

Ví dụ
Chính phủ đã đặt các chính sách hiện tại lên trên các cải cách xã hội mới vào năm 2023.The government overset the existing policies with new social reforms in 2023.
Họ không đặt các giá trị truyền thống lên trên các cuộc thảo luận cộng đồng.They did not overset traditional values in their community discussions.

Nghĩa 02

Để lật đổ hoặc đảo ngược vị trí của một cái gì đó, thường được sử dụng theo nghĩa bóng.

To overturn or reverse the position of something, often used in a figurative sense.

Ví dụ
Chính sách mới có thể làm đảo lộn cấu trúc xã hội truyền thống trong cộng đồng chúng ta.The new policy may overset traditional social structures in our community.
Những thay đổi không làm đảo lộn các chuẩn mực xã hội hiện có trong xã hội.The changes did not overset the existing social norms in society.

Nghĩa 03

Vượt quá hoặc vượt lên trên về số lượng hoặc chất lượng.

To exceed or surpass in quantity or quality.

Ví dụ
Số tiền quyên góp đã vượt quá tổng năm ngoái 20 phần trăm.The donations overset last year's total by twenty percent.
Cộng đồng đã không vượt qua mục tiêu gây quỹ lần này.The community did not overset their fundraising goal this time.