Bản dịch của từ Painfully shy trong tiếng Việt

Painfully shy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Painfully shy(Adjective)

pˈeɪnfəli ʃˈaɪ
pˈeɪnfəli ʃˈaɪ
01

Cảm thấy vô cùng khó chịu hoặc căng thẳng vì sự rụt rè của bản thân.

Going through intense discomfort or stress caused by shyness.

因为害羞而感到极度的不适或烦恼。

Ví dụ
02

Được đặc trưng bởi sự rụt rè đến mức làm suy yếu trong các tình huống xã hội.

Characterized by a certain degree of shyness that affects social communication skills.

在社交场合表现出严重的胆怯和拘谨。

Ví dụ
03

Cảm giác cực kỳ miễn cưỡng khi tham gia các hoạt động xã hội.

Feeling incredibly shy when engaging in social interactions.

在社交场合感觉非常尴尬。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh