Bản dịch của từ Palmer trong tiếng Việt

Palmer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Palmer(Noun)

pˈɑmɚ
pˈɑməɹ
01

Một người hành hương (thường theo đạo Cơ đốc) đã đi đến Đất Thánh và mang về nhánh hoặc lá cọ như dấu hiệu đã hoàn thành cuộc hành hương ấy.

A pilgrim especially one who had returned from the Holy Land with a palm branch or leaf as a sign of having undertaken the pilgrimage.

Ví dụ
02

Một loại mồi câu nhân tạo có lông xù (lông sợi hoặc lông lợn/ghép lông) được dùng trong câu cá ruồi để bắt cá; thường gọi là “fly” dạng có thân phủ lông dài, tạo vẻ như côn trùng trên mặt nước.

A hairy artificial fly used in angling.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh