Bản dịch của từ Panettone trong tiếng Việt

Panettone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panettone(Noun)

pˈænɪtˌəʊn
ˈpænɪˌtoʊn
01

Một loại bánh mì ngọt thường được nướng ở Ý trong dịp Giáng Sinh và Năm Mới.

A type of sweet bread loaf that is traditionally baked in Italy during Christmas and New Year

Ví dụ
02

Thường thì nó được hương vị với trái cây tẩm đường, hạt và đôi khi là sô-cô-la.

It is usually flavored with candied fruits nuts and sometimes chocolate

Ví dụ
03

Bánh mì có hình dạng như một cái chóp và thường được phục vụ với cà phê hoặc rượu ngọt cho món tráng miệng.

The bread has a dome shape and is often served with coffee or dessert wine

Ví dụ