Anh - Việt
paperbacks
Noun Countable
paperbacks (Noun Countable)
/pˈeɪpəbˌæks/
/ˈpeɪpɝˌbæks/
AI
Ví dụ
Tại câu lạc bộ của Mai, sách bìa mềm giúp mười hai sinh viên cùng đọc với chi phí thấp.At Mai's book club, paperbacks made shared reading affordable for twelve students.
Thư viện cộng đồng của chúng tôi không cho mượn sách bìa mềm bị hỏng bìa.Our community library does not lend paperbacks with damaged covers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại câu lạc bộ sách cộng đồng năm 2023, sách bìa mềm giúp người thu nhập thấp có thể mua sách.At the 2023 community book club, paperbacks helped low-income residents afford reading.
Maria nói rằng những cuốn sách bìa mềm mới của thư viện không làm giảm hứng thú đọc sách của thanh thiếu niên.Maria said the library's new paperbacks did not reduce teenagers' interest in reading.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, sách bìa mềm giúp cư dân thu nhập thấp tiết kiệm tiền tại câu lạc bộ đọc sách.In 2023, paperbacks helped low-income residents save money at our reading club.
Khảo sát xã hội của Maria không đề xuất sách bìa mềm vì chúng dễ rách.Maria's social survey did not recommend paperbacks because they tear easily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa