Bản dịch của từ Paragraph trong tiếng Việt

Paragraph

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paragraph(Noun)

pˈæɹəgɹˌæf
pˈɛɹəgɹˌæf
01

Một đoạn văn riêng biệt trong một bài viết, thường chỉ nói về một ý chính hoặc chủ đề và được tách ra bằng cách xuống dòng/mở đầu lề mới hoặc đánh số.

A distinct section of a piece of writing usually dealing with a single theme and indicated by a new line indentation or numbering.

一段特定的文字,通常围绕一个主题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Paragraph (Noun)

SingularPlural

Paragraph

Paragraphs

Paragraph(Verb)

pˈæɹəgɹˌæf
pˈɛɹəgɹˌæf
01

Chia một đoạn văn bản thành các đoạn (paragraphs); sắp xếp hay tổ chức nội dung thành các đoạn riêng biệt để dễ đọc và rõ ràng.

Arrange a piece of writing in paragraphs.

将一段文字分成段落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Paragraph (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Paragraph

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Paragraphed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Paragraphed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Paragraphs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Paragraphing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ