Bản dịch của từ Park bench trong tiếng Việt

Park bench

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Park bench(Noun)

pˈɑːk bˈɛntʃ
ˈpɑrk ˈbɛntʃ
01

Một chiếc ghế dài đặt trong công viên hoặc khu vườn công cộng để nghỉ ngơi và thư giãn

A bench situated in a public garden or park for rest and relaxation

Ví dụ
02

Một chiếc ghế bằng gỗ hoặc kim loại đặt ngoài trời để công chúng sử dụng

A wooden or metal seat located outdoors for public use

Ví dụ
03

Một chiếc ghế dài cho nhiều người thường thấy ở công viên

A long seat for several people often found in parks

Ví dụ