Bản dịch của từ Particularly relevant trong tiếng Việt

Particularly relevant

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Particularly relevant (Adjective)

pˌɑɹtˈɪkjəlɚli ɹˈɛləvənt
pˌɑɹtˈɪkjəlɚli ɹˈɛləvənt
01

Đến một mức độ cao hơn bình thường; đáng chú ý.

To a higher degree than usual; notably.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đặc biệt quan trọng hoặc có ý nghĩa trong một bối cảnh hoặc tình huống cụ thể.

Especially important or significant in a particular context or situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được sử dụng để chỉ một khía cạnh cụ thể của một cái gì đó đang được làm nổi bật.

Used to indicate a specific aspect of something that is being highlighted or emphasized.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh