Bản dịch của từ Patients' families trong tiếng Việt

Patients' families

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patients' families(Noun)

pˈeɪʃənts fˈæmɪliz
ˈpeɪʃənts ˈfæməɫiz
01

Người thân của bệnh nhân có thể tham gia vào việc chăm sóc hoặc ra quyết định

Relatives of a patient who may be involved in their care or decisionmaking

Ví dụ
02

Một nhóm người có liên quan bằng huyết thống hoặc hôn nhân, hỗ trợ cho bệnh nhân trong bối cảnh y tế

A group of people connected by blood or marriage who provide support for a patient in a medical context

Ví dụ
03

Những cá nhân liên quan hoặc gắn bó với bệnh nhân thường tham gia vào hành trình điều trị của họ

The individuals related to or associated with patients often involved in their medical journey

Ví dụ