Anh - Việt

Bản dịch của từ Pawl trong tiếng Việt

pawl

Noun

pawl (Noun)

/pɑl/
/pɑl/
AI

Nghĩa 01

Một thanh hoặc đòn bẩy có khớp quay, đầu tự do của nó ăn khớp với các răng của bánh răng hoặc cò (ratchet) sao cho bánh răng chỉ có thể quay hoặc chuyển động theo một chiều nhất định.

A pivoted curved bar or lever whose free end engages with the teeth of a cogwheel or ratchet so that the wheel or ratchet can only turn or move one way.

Ví dụ
Pawl trong trò chơi xã hội giúp người chơi tiến lên chiến lược.The pawl in the social game helped players move forward strategically.
Nhóm không sử dụng pawl trong cuộc họp chiến lược xã hội.The team did not use a pawl during their social strategy meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh