Bản dịch của từ Pawl trong tiếng Việt

Pawl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pawl(Noun)

pɑl
pɑl
01

Một thanh hoặc đòn bẩy có khớp quay, đầu tự do của nó ăn khớp với các răng của bánh răng hoặc cò (ratchet) sao cho bánh răng chỉ có thể quay hoặc chuyển động theo một chiều nhất định.

A pivoted curved bar or lever whose free end engages with the teeth of a cogwheel or ratchet so that the wheel or ratchet can only turn or move one way.

棘轮锁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh