Bản dịch của từ Pay by check trong tiếng Việt

Pay by check

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay by check(Phrase)

pˈeɪ bˈaɪ tʃˈɛk
ˈpeɪ ˈbaɪ ˈtʃɛk
01

Để thanh toán hóa đơn bằng cách sử dụng séc

To settle a bill using a check as the method of payment

Ví dụ
02

Thực hiện thanh toán thông qua một lệnh viết chỉ đạo ngân hàng chuyển tiền.

To make a payment through a written order directing a bank to pay money

Ví dụ
03

Đền bù cho ai đó bằng một séc ngân hàng

To compensate someone using a bank check

Ví dụ