Bản dịch của từ Pay dues trong tiếng Việt

Pay dues

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay dues(Phrase)

pˈeɪ djˈuːz
ˈpeɪ ˈduz
01

Để đóng góp tài chính cho một nhóm hoặc tổ chức, đặc biệt là liên quan đến việc trở thành thành viên.

To contribute financially to a group or organization especially in relation to membership

Ví dụ
02

Để thực hiện nghĩa vụ hoặc trách nhiệm của mình, đặc biệt là trong việc thanh toán hoặc các khoản phải nộp.

To fulfill one’s obligations or responsibilities especially in terms of payments or dues

Ví dụ
03

Để đáp ứng các khoản thanh toán cần thiết cho một dịch vụ hoặc thành viên.

To meet the required payments generally necessary for a service or membership

Ví dụ