Bản dịch của từ Peekaboo trong tiếng Việt

Peekaboo

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peekaboo(Adjective)

pˈikəbu
pikəbʊ
01

Mô tả trang phục làm bằng chất liệu mỏng, trong suốt hoặc có họa tiết nhiều lỗ nhỏ, khiến da hoặc phần cơ thể bên dưới lộ ra một cách kín đáo (tạo cảm giác “nhìn thoáng”/“lộ nhẹ”).

Of a garment made of transparent fabric or having a pattern of small holes.

轻薄透明的衣物或有小孔图案的面料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Peekaboo(Noun)

pˈikəbu
pikəbʊ
01

Một trò chơi thường chơi với trẻ nhỏ, người lớn (hoặc người chơi) che mặt hoặc trốn rồi bất ngờ lộ ra và nói “peekaboo” để làm trẻ cười hoặc ngạc nhiên.

A game played with a young child which involves hiding and suddenly reappearing saying peekaboo.

藏猫猫游戏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh