Bản dịch của từ Pelvic examination trong tiếng Việt
Pelvic examination
Noun [U/C]

Pelvic examination(Noun)
pˈɛlvɨk ɨɡzˌæmənˈeɪʃən
pˈɛlvɨk ɨɡzˌæmənˈeɪʃən
Ví dụ
02
Thông thường được thực hiện để chẩn đoán các vấn đề liên quan đến hệ sinh dục, như nhiễm trùng hoặc các khối u bất thường.
It is usually performed to diagnose conditions affecting the reproductive system, such as infections or developmental abnormalities.
Thông thường, xét nghiệm này được thực hiện để chẩn đoán các vấn đề liên quan đến hệ thống sinh sản, chẳng hạn như nhiễm trùng hoặc sự phát triển không bình thường.
Ví dụ
03
Một phương pháp đánh giá nhằm kiểm tra sức khỏe của các cơ quan sinh sản của phụ nữ.
This is an assessment used to evaluate the health of female reproductive organs.
用于评估女性生殖器官健康状况的检测方法。
Ví dụ
