Bản dịch của từ Penetrometer trong tiếng Việt

Penetrometer

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Penetrometer (Noun)

pɛnɪtɹˈɑmɪtəɹ
pɛnɪtɹˈɑmɪtəɹ
01

Một dụng cụ dùng để đo độ đặc/độ cứng hoặc độ nhớt của một chất bằng cách đo độ sâu hoặc tốc độ mà một thanh kim hoặc kim xuyên vào mẫu khi chịu một lực xác định.

An instrument for determining the consistency or hardness of a substance by measuring the depth or rate of penetration of a rod or needle driven into it by a known force.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh