Bản dịch của từ Penicillium trong tiếng Việt

Penicillium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Penicillium(Noun)

pˌɛnɪsˈɪliəm
ˌpɛnɪˈsɪɫiəm
01

Nấm thuộc họ Trichocomaceae thường được tìm thấy trong đất và vật chất hữu cơ đang phân hủy.

Fungi belonging to the family Trichocomaceae often found in soil and decaying organic matter

Ví dụ
02

Được sử dụng trong quá trình lên men và trong sản xuất một số loại phô mai.

Used in fermentation processes and in the production of some cheeses

Ví dụ
03

Một chi nấm bao gồm nhiều loài sản xuất penicillin, một loại kháng sinh nổi tiếng.

A genus of fungi comprising many species that produce penicillin a wellknown antibiotic

Ví dụ

Họ từ