Bản dịch của từ Percussion drill trong tiếng Việt
Percussion drill
Noun [U/C]

Percussion drill(Noun)
pəkˈʌʃən drˈɪl
pɝˈkəʃən ˈdrɪɫ
01
Một loại khoan sử dụng hành động lặp lại nhanh để xuyên qua các vật liệu thường dùng trong xây dựng hoặc mỏ khai thác.
This is a type of drill that uses rapid, repetitive motions to bore through materials commonly used in construction or mining.
一种采用快速反复动作以穿透建筑或采矿材料的钻机类型
Ví dụ
Ví dụ
