Bản dịch của từ Perilymph fistula trong tiếng Việt

Perilymph fistula

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perilymph fistula(Noun)

pˈɛɹələm fɨstˈulə
pˈɛɹələm fɨstˈulə
01

Một kết nối bất thường giữa tai trong và tai giữa, thường gây mất thính giác và vấn đề cân bằng.

An abnormal connection between the inner ear and the middle ear often leads to hearing loss and balance problems.

这是内耳与中耳之间的异常连接,常会引发听力减退和平衡障碍。

Ví dụ
02

Tình trạng này thường do chấn thương hoặc thay đổi áp lực gây ra, có thể dẫn đến rò rỉ dịch thủy dịch.

Perilymph leakage can often result from injuries or pressure changes.

这种情况通常由外伤或压力变化引起,可能导致迷路液渗漏。

Ví dụ
03

Một vết mổ hoặc lỗ thủng có thể làm giảm khả năng nghe hoặc gây mất cân bằng

A hole or surgical defect can impact hearing ability and balance.

一种可能影响听觉功能和平衡的手术开口或缺陷。

Ví dụ