Bản dịch của từ Perpetual trong tiếng Việt

Perpetual

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perpetual(Adjective)

pɚpˈɛtʃul
pəɹpˈɛtʃul
01

(dùng cho thực vật) ra hoa hoặc kết trái nhiều lần trong cùng một mùa, liên tục hoặc lặp đi lặp lại trong suốt mùa sinh trưởng.

Of a plant blooming or fruiting several times in one season.

植物在一个季节内多次开花或结果

Ví dụ
02

Diễn ra lặp đi lặp lại liên tục đến mức có cảm giác như không bao giờ kết thúc.

Occurring repeatedly so frequent as to seem endless and uninterrupted.

持续不断的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Luôn tiếp diễn, không bao giờ kết thúc hoặc không thay đổi theo thời gian.

Never ending or changing.

永恒的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Perpetual (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Perpetual

Vĩnh viễn

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ