Bản dịch của từ Perpetual manifestation trong tiếng Việt
Perpetual manifestation
Phrase

Perpetual manifestation(Phrase)
pəpˈɛtʃuːəl mˌænɪfɪstˈeɪʃən
pɝˈpɛtʃuəɫ ˌmænəfəˈsteɪʃən
01
Một triển lãm không ngừng hoặc thường trực về một phẩm chất hoặc thuộc tính nhất định
An everpresent or unending exhibition of a particular quality or attribute
Ví dụ
02
Hành động làm cho một cái gì đó tiếp tục tồn tại hoặc được bày tỏ.
The act of making something continuous in its existence or expression
Ví dụ
03
Một sự kiện hoặc hiện tượng liên tục và không ngừng xảy ra
A continuous or ongoing display or occurrence of something
Ví dụ
