Bản dịch của từ Perpetuating falsehoods trong tiếng Việt

Perpetuating falsehoods

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perpetuating falsehoods(Phrase)

pəpˈɛtʃuːˌeɪtɪŋ fˈɒlshʊdz
pɝˈpɛtʃuˌeɪtɪŋ ˈfɔɫsˌhʊdz
01

Quá trình khiến cho một điều gì đó tồn tại, đặc biệt là thông tin sai lệch.

The process of causing something to persist particularly misinformation

Ví dụ
02

Duy trì một lời nói dối hoặc sự lừa gạt theo thời gian

To maintain a lie or deception over time

Ví dụ
03

Hành động tiếp tục tạo ra hoặc truyền bá những tuyên bố hoặc niềm tin sai lệch.

The act of continuing to make or propagate false statements or beliefs

Ví dụ