Bản dịch của từ Persuade against fighting trong tiếng Việt

Persuade against fighting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persuade against fighting(Verb)

pəswˈeɪd ˈeɪɡɪnst fˈaɪtɪŋ
pɝˈsweɪd ˈeɪˈɡeɪnst ˈfaɪtɪŋ
01

Dẫn dắt ai đó đến một niềm tin nào đó thông qua quá trình lập luận

To lead someone to believe something through a process of argumentation

Ví dụ
02

Thuyết phục hoặc kích thích ai đó thực hiện một hành động cụ thể

To convince or induce someone to take a specific action

Ví dụ
03

Khiến ai đó làm điều gì đó thông qua lý lẽ hoặc tranh luận

To cause someone to do something through reasoning or argument

Ví dụ