Bản dịch của từ Petition for compliance trong tiếng Việt
Petition for compliance
Noun [U/C]

Petition for compliance(Noun)
pətˈɪʃən fˈɔː kˈɒmpliəns
pəˈtɪʃən ˈfɔr ˈkɑmpɫiəns
01
Hành động đưa ra yêu cầu, đặc biệt là với một cơ quan có thẩm quyền.
The act of making a request especially to an authority
Ví dụ
Ví dụ
