Bản dịch của từ Petition for compliance trong tiếng Việt

Petition for compliance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Petition for compliance(Noun)

pətˈɪʃən fˈɔː kˈɒmpliəns
pəˈtɪʃən ˈfɔr ˈkɑmpɫiəns
01

Hành động đưa ra yêu cầu, đặc biệt là với một cơ quan có thẩm quyền.

The act of making a request especially to an authority

Ví dụ
02

Một tài liệu trong đó có yêu cầu chính thức được đưa ra.

A document in which a formal request is made

Ví dụ
03

Một yêu cầu chính thức về một điều gì đó, thường được ký bởi nhiều người.

A formal request for something typically one signed by many people

Ví dụ