Bản dịch của từ Petition for rulemaking trong tiếng Việt

Petition for rulemaking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Petition for rulemaking(Noun)

pətˈɪʃən fˈɔɹ ɹˈulmˌeɪkɨŋ
pətˈɪʃən fˈɔɹ ɹˈulmˌeɪkɨŋ
01

Hành động yêu cầu một hành động hoặc quyết định đặc biệt liên quan đến các quy trình hành chính.

The act of requesting a particular action or decision regarding administrative procedures.

请愿 - 要求采取特定行动或决定的行为,尤其指涉及行政程序的请求

Ví dụ
02

Một yêu cầu chính thức gửi tới cơ quan có thẩm quyền để ban hành một quy tắc hoặc quy định.

A formal request to an authority to enact a rule or regulation.

请愿 - 向有权机构正式请求制定规则或规定

Ví dụ
03

Một tài liệu chứa đựng yêu cầu như vậy.

A document containing such a request.

请愿书 - 要求制定规则的正式文件

Ví dụ