Bản dịch của từ Phoneme trong tiếng Việt

Phoneme

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phoneme (Noun)

fˈoʊnim
fˈoʊnim
01

Một đơn vị âm thanh phân biệt trong một ngôn ngữ, vốn khiến các từ khác nhau về nghĩa; tức là những âm hay âm vị mà khi đổi sẽ làm thay đổi từ. Ví dụ trong tiếng Anh, các âm p, b, d, t là những phoneme vì chúng làm khác nghĩa giữa pad, pat, bad, bat.

Any of the perceptually distinct units of sound in a specified language that distinguish one word from another for example p b d and t in the English words pad pat bad and bat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Phoneme (Noun)

fˈoʊnimz
fˈoʊnimz
01

Âm vị là đơn vị âm thanh nhỏ nhất trong một ngôn ngữ, khác nhau giữa các âm vị sẽ khiến từ thay đổi nghĩa (ví dụ /p/ và /b/ trong "pat" và "bat").

The smallest unit of sound in a language that distinguishes one word from another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ