Anh - Việt

Bản dịch của từ Phonetics trong tiếng Việt

phonetics

Noun

phonetics (Noun)

/fənˈɛtɪks/
/fənˈɛtɪks/
AI

Nghĩa 01

Ngành/nhánh nghiên cứu về âm thanh trong lời nói: cách các âm vị được tạo ra, phân loại và cách chúng hoạt động trong ngôn ngữ.

The study and classification of speech sounds.

Ví dụ
Ngữ âm giúp chúng ta hiểu các giọng điệu khác nhau trong giao tiếp xã hội.Phonetics helps us understand different accents in social communication.
Nhiều sinh viên không học ngữ âm trong các khóa học ngôn ngữ.Many students do not study phonetics in their language courses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của phonetics (Noun)

SingularPlural

-

phonetics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh