Bản dịch của từ Phonological awareness trong tiếng Việt
Phonological awareness
Noun [U/C]

Phonological awareness(Noun)
fˌoʊnəlˈɑdʒɨkəl əwˈɛɹnəs
fˌoʊnəlˈɑdʒɨkəl əwˈɛɹnəs
01
Khả năng nhận biết và điều chỉnh các âm trong ngôn ngữ nói, chẳng hạn như phụ âm, âm tiết và âm đầu.
The ability to recognize and manipulate sounds in spoken language, such as phonemes, syllables, and initial sounds.
能够识别和操作口语中的声音,例如音素、音节和声母。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nền tảng thiết yếu cho việc tiếp cận đọc thành công và khả năng đọc viết.
A solid foundation is essential for successful reading comprehension and literacy.
这是成功理解和识字所必需的基础。
Ví dụ
