Bản dịch của từ Phosphonic trong tiếng Việt

Phosphonic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phosphonic(Adjective)

fɒsfˈɒnɪk
ˌfɑsˈfɑnɪk
01

Được sử dụng để mô tả một số hợp chất hóa học được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp.

Used to describe certain chemical compounds used in agriculture and industry

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi sự hiện diện của nhóm phosphonic trong các phân tử hữu cơ

Characterized by the presence of a phosphonic group in organic molecules

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc chứa photpho, đặc biệt dưới dạng axit phosphonic.

Relating to or containing phosphorus especially in the form of phosphonic acid

Ví dụ